bình phục

  1. 1 đgt. (Cơ thể) trở lại bình thường như , sau trận ốm đau hoặc thương tích: Sức khoẻ đã bình phục chưa biết bao giờ bình phục.
  2. 2 () h. Thăng Bình, t. Quảng Nam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bình phục"

bình phục
Sức khỏe của ông ấy đã bình phục hoàn toàn sau trận ốm.