bình phục

Học thuật
Thân thiện
bình phục

Sức khỏe của ông ấy đã bình phục hoàn toàn sau trận ốm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Cơ thể) trở lại trạng thái bình thường, khỏe mạnh như trước: Dùng để chỉ việc hồi phục sức khỏe sau một trận ốm đau, bệnh tật hoặc thương tích.
    • Khỏi bệnh, hồi phục: Chỉ trạng thái đã vượt qua giai đoạn nguy hiểm của bệnh tật dần lấy lại sức lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau hai tuần điều trị, bệnh nhân đã bình phục có thể xuất viện.
    • Ông ấy bị tai nạn nặng, phải mất nhiều tháng mới bình phục hoàn toàn.
    • Chúc bác sớm bình phục! (Lời chúc thường dùng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đã bình phục": nhấn mạnh trạng thái đã hồi phục hoàn toàn.
    • May mắn vết thương nhẹ, anh ấy đã bình phục chỉ sau vài ngày.
  • "chưa bình phục": diễn tả tình trạng sức khỏe chưa được hồi phục.
    • Sức khỏe của cụ sau cơn bạo bệnh vẫn chưa bình phục hẳn.
  • "bình phục nhanh chóng": mong muốn hoặc miêu tả quá trình hồi phục diễn ra nhanh.
    • Với thể trạng tốt, người bệnh được dự đoán sẽ bình phục nhanh chóng.
Biến thể từ gần giống
  • Hồi phục (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc trở lại trạng thái ban đầu sau tổn thất, suy yếu (thường dùng cho sức khỏe hoặc kinh tế).
    • Sức khỏe bệnh nhân đang hồi phục từng ngày.
  • Phục hồi (động từ): mang nghĩa rộng hơn, chỉ việc khôi phục lại nguyên trạng (sức khỏe, chức năng, di tích, v.v.).
    • Vật trị liệu giúp phục hồi chức năng vận động.
Từ đồng nghĩa
  • Khỏe lại: (cách nói thông thường) trở nên khỏe mạnh sau khi ốm.
  • Lành bệnh: khỏi bệnh, hết bệnh.
Từ trái nghĩa
  • Ốm dậy: bắt đầu bị ốm (thường dùng trong "mới ốm dậy" - vừa mới khỏi ốm, nhưng chưa hẳn đã bình phục hoàn toàn).
  • Suy nhược: trạng thái cơ thể yếu ớt, kiệt sức.
  • Trọng bệnh: đang mắc bệnh rất nặng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bình phục" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, lịch sự (như trong lời chúc, bản tin y tế, hỏi thăm sức khỏe). Trong giao tiếp thân mật hàng ngày, người ta có thể dùng các từ như "khỏe lại", "đỡ rồi".
  • Đây một nội động từ, thường không tân ngữ đi kèm trực tiếp. Chủ ngữ thường người bệnh hoặc "sức khỏe".
bình phục

Sức khỏe của ông ấy đã bình phục hoàn toàn sau trận ốm.

  1. 1 đgt. (Cơ thể) trở lại bình thường như , sau trận ốm đau hoặc thương tích: Sức khoẻ đã bình phục chưa biết bao giờ bình phục.
  2. 2 () h. Thăng Bình, t. Quảng Nam.

Từ gần giống